mảnh mai

  1. t. Mảnh, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa. Thân hình mảnh mai. Đôi lông mày mảnh mai như liễu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mảnh mai
Cô gái có thân hình mảnh mai đang đứng trong vườn hoa.